Giới thiệu các loại nguyên liệu sản xuất phân bón NPK: P2 Phân lân

Dinh dưỡng liên quan: Lân (P2O5hh) - Phosphate

1. Supe Lân

Công thức hóa học: Ca(H2PO4)2, CaSO4

Đặc tính của Supe lân trong sản xuất phân bón NPK

Ưu điểm: Supe lân có tính axit và dễ tan trong nước, cây hấp thụ tức thời, có tính dẻo nên dễ ve viên tạo hạt.

Nhược điểm: Màu tối (xám) và hàm lượng lân thấp nên chủ yếu được sử dụng trong việc sản xuất phân NPK có hàm lượng thấp và trung bình (tổng NPK < 25%) và có màu tối (không sử dụng trong sản phẩm NPK có màu sắc sáng vì khó phối màu). Riêng Supe lân trắng Trung quốc có thể sử dụng trên dây chuyền tạo hạt 1 màu hàm lượng cao

  • Supe lân Lâm Thao

Supe lân Lâm Thao

Hàm lượng: P2O5 16-16,5%; S: 11%, Ca: 18 - 21%

Hình thức: Màu xanh xám

  • Supe lân Long Thành

Supe lân Long Thành

Hàm lượng: P2O5 16%; S: 6%, Ca: 20%

Hình thức: Màu xám

  • Supe lân trắng Sunward Trung Quốc

Supe lân trắng Sunward Trung Quốc

Hàm lượng: P2O5 20%

Hình thức: Màu trắng xám

  • Supe lân kép (TSP) Đức Giang

Supe lân Đức ​Giang

Tiêu chuẩn Supe kép lân Đức Giang

  • Supe lân Lào Cai - Apromaco

 

Supe lân Lào Cai - Apromaco

Hàm lượng: P2O5 16-17%; S: 11 - 13%, Ca: 18 - 21%

Hình thức: Màu xám

2. Lân nung chảy

Công thức hóa học: Ca,Mg(H2PO4)2

Hàm lượng: P2O5 15 - 16%; 18 - 22% CaO;  24 - 32% SiO2; 9 - 10% Mg

Đặc tính của lân nung chảy trong sản xuất phân bón NPK

Mẫu phân lân nung chảy

Ưu điểm: Lân nung chảy có tính kiềm (pH: 8 - 8,5), không tan trong nước (Chỉ tan trong axit nhẹ hoặc axit do dễ cây tiết ra), dễ tạo hạt, làm hạt cứng (nhân hạt) dễ sấy khô.

Nhược điểm: Màu tối (đen, xám đen) và hàm lượng lân thấp nên chủ yếu được sử dụng trong việc sản xuất phân NPK có hàm lượng thấp và trung bình (tổng NPK < 25%) và có màu tối (không sử dụng trong sản phẩm NPK có màu sắc sáng vì khó phối màu).

  • Lân nung chảy Ninh Bình

  • Lân nung chảy Văn Điển

  • Lân nung chảy Lâm Thao

Lân nung chảy Lâm Thao

3. DAP (Di Amon phophat)

Công thức hóa học: (NH4)2HPO4

Đặc tính của DAP trong sản xuất phân bón NPK

Ưu điểm: DAP có hàm lượng lân cao (từ 44 - 45% P2O5hh) và có chứa cả Đạm (từ 10 - 16%N), hạt đẹp có tính dẻo nên được sử dụng nhiều trong phối trộn phân hỗn hợp (3 - 4 màu) hoặc nghiền để dùng tạo hạt phân bón có hàm lượng NPK cao.

Nhược điểm: Giá thành cao, phải nghiền (trừ sản phẩm DAP bột) nếu sản xuất phân bón công nghệ 1 hạt, trong sản phẩm chỉ có hàm lượng lân và đạm không chứa các nguyên tố khác như Canxi, Magie, lưu huỳnh, silic.

  • DAP Đình Vũ

DAP Đình​ Vũ

Hàm lượng: N: 16%; P2O5 45%

Hình thức hạt: hạt màu vàng nâu

Mục đích sử dụng: Nghiền ra sử dụng sản xuất phân công nghệ 1 hạt, hoặc để nguyên hạt trộn phân bón 3, 4 màu

  • DAP SINOCHEM Hoa Phong

DAP SINOCHEM Hoa Phong

Hàm lượng: N: 18%; P2O5 46%

Hình thức hạt: hạt màu nâu

Mục đích sử dụng: Để nguyên hạt trộn phân bón 3, 4 màu

  • DAP Xanh ngọc

DAP Xanh ngọc

Hàm lượng: N: 16%; P2O5 44%

Hình thức hạt: hạt màu xanh ngọc

Mục đích sử dụng: Màu xanh ngọc đẹp, sử dụng để trộn các sản phẩm NPK 3 màu hàm lượng cao như: NPK 20-20-15… Khi cần thiết có thể nghiền sản xuất phân bón công nghệ 1 hạt.

  • DAP bột Trung Quốc

DAP bột Trung Quốc

Hàm lượng: N: 21%; P2O5 53%

Hình thức sản phẩm: Tinh thể màu trắng, dễ hút ẩm

Mục đích sử dụng: Để sản xuất phân hỗn hợp NPK hàm lượng cao công nghệ 1 hạt

4. MAP (Mono amon phophat)

Công thức hóa học: (NH4)H2PO4

Đặc tính của MAP trong sản xuất phân bón NPK

Ưu điểm: MAP có hàm lượng lân cao (từ 40 - 50% P2O5hh) và có chứa cả Đạm (từ 8 - 10%N), dạng bột có tính dẻo nên được sử dụng nhiều trong tạo hạt phân bón có hàm lượng NPK cao.

Nhược điểm: Giá thành cao, trong sản phẩm chỉ có hàm lượng lân và đạm không chứa các nguyên tố khác như Canxi, Magie, lưu huỳnh, silic.

  • MAP Trung Quốc - Vân Thiên Hoa

MAP Trung Quốc

MAP Trung Quốc - Vân Thiên Hoa

Hàm lượng: N: 10%; P2O5 50%

Hình thức sản phẩm: dạng bột màu trắng

Mục đích sử dụng: Để sản xuất phân hỗn hợp NPK hàm lượng cao công nghệ 1 hạt, công nghệ tháp cao

  • MAP Trung Quốc

MAP Trung Quốc

MAP Trung Quốc

MAP Trung Quốc

Hàm lượng: N: 10%; P2O5 50%

Hình thức sản phẩm: dạng bột màu trắng

Mục đích sử dụng: Để sản xuất phân hỗn hợp NPK hàm lượng cao công nghệ 1 hạt, phân bón công nghệ tháp cao

  • MAP Trung Quốc 12 - 61

Hàm lượng: N: 12%; P2O5 61%

Hình thức sản phẩm: dạng bột tinh thể màu trắng

Mục đích sử dụng: Để sản xuất phân hỗn hợp NPK hàm lượng cao công nghệ 1 hạt, công nghệ tháp cao

Mời các bạn đón đọc: Giới thiệu các loại nguyên liệu sản xuất phân bón NPK: P3 Phân Kali

Nguồn: Admin tổng hợp
Bài liên quan